HÃY THA THỨ


Dịch giả Tôn Thất Bàng

E-Mail: tonthatbang@khoahoc.net

28 tháng 12 năm 2006

 

1. “He who forgives ends a quarrel.” (African Proverb)

“Người tha thứ là người chấm dứt cuộc cãi vả.”  (Tục ngữ Châu Phi)

 

2. “Only the brave know how to forgive. A coward never forgave; it is not in his nature.”  (Laurence Stern)

“Chỉ những người can đảm mới biết tha thứ. Kẻ hèn nhát không bao giờ tha thứ vì trong y không có tánh ấy.” (Laurence Stern)

 

3. “He who cannot forgive breaks the bridge over which he himself must pass.”  (George Herbert)

“Người không thể tha thứ là người phá gãy chiếc cầu mà chính anh ta cần phải đi qua.”  (George Herbert)

 

4. “When a deep injury is done us, we never recover until we forgive.”  (Alan Paton)

“Khi chúng ta bị tổn thương nặng nề, chúng ta sẽ không bao giờ hồi phục được trừ phi chúng ta tha thứ.”

(Alan Paton)

 

5. “Forgiveness means that you do not hold others responsible for your experiences.”  (Gary Zukav)

“Tha thứ có nghĩa là mình không bắt người khác phải chịu trách nhiệm về những gì mình đã kinh qua.”

(Gary Zukav)

 

6. “We pardon to the extent that we love.”  (La Rouchefouchauld)

“Chúng ta tha thứ cho đến mức chúng ta yêu thương.”  (La Rouchefouchauld)

 

7. “Strive to be patient; bear with the faults and frailties of others, for you, too, have many faults which others have to bear …”  (Thomas A Kempis)

“Hãy cố kiên nhẫn; hãy chịu đựng những lầm lỗi và những yếu đuối của những người khác, vì mình, cũng vậy, có nhiều lầm lỗi mà người khác phải chịu đựng …” (Thomas A Kempis)

 

8. “To forgive is to set a prisoner free and discover that the prisoner was you.” (Lewis Smedes)

“Tha thứ là trả tự do cho một người tù và phát hiện ra người tù ấy chính là ta.”  (Lewis Smedes)

 

9. “What power has love but forgiveness?” (William Carlos Williams)

“Sức mạnh của tình thương đến mức nào ngoại trừ tha thứ ra ?” (William Carlos Williams)

 

10. “Almost all our faults are more pardonable than the methods we think up to hide them.” (Anon)

“Gần như tất cả lỗi lầm của chúng ta dễ tha thứ hơn những phương pháp chúng ta nghĩ ra để che dấu chúng.” (Vô danh)

 

11. “If we could read the secret history of our enemies, we should find in each person’s life sorrow and suffering enough to disarm all hostility.”  (Henry Wadsworth Longfellow)

“Nếu chúng ta có thể đọc được lịch sử thầm kín của kẻ thù của mình, chúng ta sẽ thấy trong cuộc sống của mỗi người có đủ sầu khổ để giải giới mọi hận thù.” (Henry Wadsworth Longfellow)

 

12. “Forgiveness does not change the past, but it does enlarge the future.”  (Paul Boese)

“Tha thứ không làm thay đổi quá khứ, trái lại nó làm lớn rộng tương lai.” (Paul Boese)

 

13. “Doing an injury puts you below your enemy;

Revenging one makes you but even with him;

Forgiving it sets you above him.” (Benjamin Franklin)

 

“Gây một tổn hại là xếp mình dưới kẻ thù;

Trả thù một tổn hại là xếp mình ngang với họ;

Tha thứ một tổn hại là xếp mình trên họ.” (Benjamin Franklin)

 

14. “In spite of everything, I still believe people are really good at heart.”  (Anne Frank)

“Dù việc gì đi nữa tôi vẫn tin tưởng mọi người đều thật sự có tâm tốt.” (Anne Frank)

 

15. “Genuine forgiveness does not deny anger but faces it head on.” (Alice Miller)

“Sự tha thứ thứ thiệt không phải là chối bỏ sự sân hận mà là đương đầu trực tiếp với nó.” (Alice Miller)

 

16. “Resentment is a poison one takes hoping to harm another.” (Anon)

“Tức giận là một thứ thuốc độc mà ta uống với hy vọng làm hãm hại một người khác.” (Vô danh)

 

17. “Without forgiveness life is governed by an endless cycle of resentment and retaliation.” (Roberto Assagioli)

“Không có tha thứ đời người bị ngự trị bởi một vòng luân hồi bất tận của tức giận và trả thù.”

(Roberto Assagioli)

 

18. “True forgiveness is a willingness to change your mind about your Self.” (Robert Holden)

“Sự tha thứ thực sự là một sự sẵn lòng thay đổi tâm của mình đối với cái Tự Ngã.” (Robert Holden)

 

19. “You attract what you believe you deserve.” (Robert Holden)

“Mình quyến rũ những gì mình tin mình đáng được.” (Robert Holden)

 

20. “To err is human, to forgive, devine.” (Alexander Pope)

“Lỗi lầm là người, tha thứ là thánh thiện.” (Alexander Pope)

 

21. “Forgiveness is the fragrance that the violet sheds on the heel that has crushed it.” (Russian Proverb)

“Tha thứ là dầu thơm mà hoa vi-ô-lê rưới lên gót chân đã giẫm nát nó.” (Tục ngữ Nga)

 

22. “The sun, though it passes through dirty places, yet remains as pure as before.” (Francis Bacon)

“Ánh sáng mặt trời, dù cho nó đi xuyên qua những nơi nhơ bẩn, nó vẫn giữ được sự trong sáng như cũ.”

(Francis Bacon)

 

23. “We win by tenderness. We conquer by forgiveness.” (Frederick W. Robertson)

“Chúng ta thắng bằng lòng nhân từ. Chúng ta chinh phục bằng lòng tha thứ.” (Frederick W. Robertson)

 

24. “How much more grievous are the consequences of anger than the causes of it.” (Marcus Aurelius)

“Hậu quả của nóng giận xót xa hơn nguyên nhân gây ra nóng giận biết là dường nào.” (Marcus Aurelius)

 

25. “Forgiveness is not an occasional act: it is an attitude.” (Martin Luther King, Jr.)

“Tha thứ không phải là một cử chỉ tùy lúc: nó là một tư cách.” (Martin Luther King, Jr.)

 

26. “If you are patient in one moment of anger, you will escape a hundred days of sorrow.” (Chinese Proverb)

“Nếu biết nhẫn trong phút giây nổi giận,

Sẽ thoát ra ân hận một trăm ngày.” (Tục ngữ Trung Hoa)

 

Sacramento, ngày 6 tháng 10 năm 2006

 

Tôn Thất Bàng

 

Trích dịch từ “Let There Be Forgiveness” by Gillian Stokes

 

 

Trở về Trang Chính